1. Bảng tần số tương đối
Cho dãy dữ liệu:x1,x2,…,xn
Tần số tương đối của giá trị xi, ký hiệu ti, là:ti=nmi
Trong đó:
- mi: tần số của giá trị xi
- n=m1+m2+⋯+mk: tổng số dữ liệu
Ta lập được bảng tần số tương đối:
| Giá trị xi | x1 | x2 | … | xk |
|---|---|---|---|---|
| Tần số mi | m1 | m2 | … | mk |
| Tần số tương đối fi=nmi⋅100% | f1 | f2 | … | fk |
Bảng cũng có thể trình bày theo dạng cột.
Ví dụ
Cho bảng số anh/chị/em ruột của các bạn trong lớp:x1=0, x2=1, x3=2, x4=3
Tần số tương ứng:m1=8, m2=12, m3=6, m4=4
Tổng số bạn:n=30
Tần số tương đối:f1=308≈26,7% f2=3012=40% f3=306=20% f4=304≈13,3%
Bảng tần số tương đối:
| Số anh/chị/em (xᵢ) | 0 | 1 | 2 | 3 |
|---|---|---|---|---|
| Tần số (mᵢ) | 8 | 12 | 6 | 4 |
| Tần số tương đối (%) | 26,7 | 40 | 20 | 13,3 |
Nhận xét
Tần số tương đối của một giá trị chính là ước lượng xác suất xuất hiện của giá trị đó.
2. Biểu đồ tần số tương đối
Biểu đồ biểu diễn bảng tần số tương đối gọi là:
- Biểu đồ tần số tương đối dạng cột
- Biểu đồ hình quạt tròn (biểu đồ tròn)
Cách vẽ biểu đồ hình quạt tròn
Bước 1. Tính số đo cung quạt:360∘⋅fi
Bước 2. Vẽ hình tròn và chia thành các quạt theo số đo cung vừa tính.
Bước 3. Tô màu – ghi tỉ lệ % – ghi chú giải và tiêu đề.
Ví dụ
Sở thích xem phim của lớp 9A:
| Loại phim | Tần số tương đối |
|---|---|
| Hài | 50% |
| Khoa học viễn tưởng | 37,5% |
| Kinh dị | 12,5% |
Tính số đo cung:
- Hài:
360∘⋅50%=180∘
- Khoa học viễn tưởng:
360∘⋅37,5%=135∘
- Kinh dị:
360∘⋅12,5%=45∘
Sau đó vẽ thành hình quạt tròn và ghi nhãn.

